Các dịch vụ pháp lý khác

Công bố An toàn thực phẩm

HỒ SƠ CÔNG BỐ SẢN PHẨM, THỰC PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC:

A. Thực phẩm thông thường

Hồ sơ yêu cầu:

  1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (02 bản sao y công chứng). Ngành nghề có chức năng sản xuất thực phẩm
  2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm để sản xuất (02 bản sao y công chứng)
  3. Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm (về chỉ tiêu Lý hóa, chỉ tiêu vệ sinh và chỉ tiêu kim loại nặng)
  4. Mẫu sản phẩm

INNETCO hỗ trợ kiểm nghiệm các chỉ tiêu Lý hóa, chỉ tiêu vệ sinh và chỉ tiêu kim loại nặng tại Cơ quan có chức năng

Thời gian kiểm nghiệm sản phẩm: 07 ngày làm việc (kể từ ngày gửi mẫu)

Thời gian công bố: 12 ngày làm việc (kể từ ngày ký hồ sơ công bố)

Nơi cấp: Cục An toàn vệ sinh thực phẩm – Bộ Y Tế

B. Thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm

  1. Giấy phép đăng ký kinh doanh (02 bản sao y công chứng) * Ngành nghề có chức năng sản xuất thực phẩm
  2. Giấy chứng nhận Cơ sở sản xuất đủ điều kiện vệ sinh thực phẩm (02 bản sao y công chứng)
  3. Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm (về chỉ tiêu Lý hóa, chỉ tiêu vệ sinh và chỉ tiêu kim loại nặng).
  4. Mẫu sản phẩm (03 mẫu)

INNETCO hỗ trợ kiểm nghiệm các chỉ tiêu Lý hóa, chỉ tiêu vệ sinh và chỉ tiêu kim loại nặng tại Cơ quan có chức năng

Thời gian kiểm nghiệm sản phẩm: 10 ngày làm việc (kể từ ngày gửi mẫu)

Thời gian công bố: 15 ngày làm việc (kể từ ngày ký hồ sơ công bố)

Nơi cấp: Cục An toàn vệ sinh thực phẩm – Bộ Y Tế

HỒ SƠ CÔNG BỐ THỰC PHẨM NHẬP KHẨU:

A. Thực phẩm thông thường

  1. Giấy phép đăng ký kinh doanh (02 bản sao y công chứng) * Ngành nghề có chức năng kinh doanh thực phẩm
  2. Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm (Certificate Of Analysis – CA): 02 bản chính hoặc sao y chứng thực Lãnh sự quán VN (về chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng và các chỉ tiêu vệ sinh liên quan). Ghi chú: CA hợp lệ phải do trung tâm kiểm nghiệm độc lập có chức năng phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO 17025, cung cấp giấy chứng nhận ISO 17025
  3. Nhãn sản phẩm hoặc ảnh chụp nhãn sản phẩm và dự thảo nội dung ghi nhãn phụ (02 bộ nhãn có đóng dấu của thương nhân).
  4. Giấy chứng nhận HACCP hoặc ISO 22.000 của công ty sản xuất

Thời gian công bố: 15 ngày làm việc (kể từ ngày ký hồ sơ công bố)

Nơi cấp: Cục An toàn vệ sinh thực phẩm – Bộ Y Tế

B. Thực phẩm chức năng, phụ gia thực phẩm, hương liệu thực phẩm

  1. Giấy phép đăng ký kinh doanh (02 bản sao y công chứng) * Ngành nghề có chức năng kinh doanh thực phẩm
  2. Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm (Certificate Of Analysis – CA): 02 bản chính hoặc sao y chứng thực Lãnh sự quán VN (về chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng và các chỉ tiêu vệ sinh liên quan). Ghi chú: CA hợp lệ phải do trung tâm kiểm nghiệm độc lập có chức năng phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO 17025, cung cấp giấy chứng nhận ISO 17025.
  3. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale): 02 bản chính hoặc sao y chứng thực Lãnh sự quán VN
  4. Nhãn sản phẩm hoặc ảnh chụp nhãn sản phẩm và dự thảo nội dung ghi nhãn phụ (02 bộ nhãn có đóng dấu của thương nhân).
  5. Giấy chứng nhận HACCP hoặc ISO 22.000 của công ty sản xuất

Thời gian công bố: 15 ngày làm việc (kể từ ngày ký hồ sơ công bố)

Nơi cấp: Cục An toàn vệ sinh thực phẩm – Bộ Y Tế

Tải Biểu mẫu tài liệu

Đăng ký mã số, mã vạch

Hồ sơ gồm có:

  • Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (02 bản)
  • Bản đăng ký sử dụng MSMV (theo mẫu quy định) (02 bản)
  • Bản đăng ký danh mục sản phẩm sử dụng mã GTIN theo mẫu quy định (02 bản)
  • Phiếu đăng ký thông tin cho cơ sở dữ liệu của GS1 Việt Nam theo mẫu quy định

Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có nhu cầu sử dụng mã số mã vạch.

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

Tải bản Đăng ký sử dụng Mã số, mã vạch